TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外间

wàijiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外間

Âm Hán Việt NGOẠI GIAN

外间 nghĩa là phòng ngoài, thế giới bên ngoài.

Nghĩa của 外间

wàijiān

NGOẠI GIANDanh từphồn thể 外間
  1. Phòng ngoài
  2. Thế giới bên ngoài
  3. Bên ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外间

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外间 nghĩa là gì?

外间 (wàijiān) nghĩa là phòng ngoài, thế giới bên ngoài.

外间 đọc thế nào?

外间 đọc là wàijiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 外间 là gì?

Âm Hán Việt của 外间 là "ngoại gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.