外骛 nghĩa là Dính líu vào việc không phải của mình.
Nghĩa của 外骛
wàiwù
NGOẠI VỤphồn thể 外騖
Dính líu vào việc không phải của mình
Câu hỏi thường gặp
外骛 nghĩa là gì?
外骛 (wàiwù) nghĩa là Dính líu vào việc không phải của mình.
外骛 đọc thế nào?
外骛 đọc là wàiwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 外骛 là gì?
Âm Hán Việt của 外骛 là "ngoại vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.