TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外骛

wàiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外騖

Âm Hán Việt NGOẠI VỤ

外骛 nghĩa là Dính líu vào việc không phải của mình.

Nghĩa của 外骛

wàiwù

NGOẠI VỤphồn thể 外騖
  1. Dính líu vào việc không phải của mình

Câu hỏi thường gặp

外骛 nghĩa là gì?

外骛 (wàiwù) nghĩa là Dính líu vào việc không phải của mình.

外骛 đọc thế nào?

外骛 đọc là wàiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外骛 là gì?

Âm Hán Việt của 外骛 là "ngoại vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.