夙愿得偿 nghĩa là Nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện.
Nghĩa của 夙愿得偿
sùyuàndécháng
phồn thể 夙願得償
Nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
Câu hỏi thường gặp
夙愿得偿 nghĩa là gì?
夙愿得偿 (sùyuàndécháng) nghĩa là Nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện.
夙愿得偿 đọc thế nào?
夙愿得偿 đọc là sùyuàndécháng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.