TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夙敌

sùdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夙敵

夙敌 nghĩa là kẻ thù cũ, kẻ địch lâu năm.

Nghĩa của 夙敌

sùdí

phồn thể 夙敵
  1. Kẻ thù cũ
  2. Kẻ địch lâu năm

Câu hỏi thường gặp

夙敌 nghĩa là gì?

夙敌 (sùdí) nghĩa là kẻ thù cũ, kẻ địch lâu năm.

夙敌 đọc thế nào?

夙敌 đọc là sùdí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.