TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夙诺

sùnuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夙諾

夙诺 nghĩa là lời hứa cũ, cam kết lâu dài.

Nghĩa của 夙诺

sùnuò

phồn thể 夙諾
  1. Lời hứa cũ
  2. Cam kết lâu dài

Câu hỏi thường gặp

夙诺 nghĩa là gì?

夙诺 (sùnuò) nghĩa là lời hứa cũ, cam kết lâu dài.

夙诺 đọc thế nào?

夙诺 đọc là sùnuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.