TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多任务处理

duōrènwuchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多任務處理

多任务处理 nghĩa là đa nhiệm.

Nghĩa của 多任务处理

duōrènwuchǔlǐ

phồn thể 多任務處理
  1. Đa nhiệm (tin học)

Câu hỏi thường gặp

多任务处理 nghĩa là gì?

多任务处理 (duōrènwuchǔlǐ) nghĩa là đa nhiệm.

多任务处理 đọc thế nào?

多任务处理 đọc là duōrènwuchǔlǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.