TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多伊尔

Duōyī'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多伊爾

Âm Hán Việt ĐA Y NHĨ

多伊尔 nghĩa là Doyle (tên).

Nghĩa của 多伊尔

Duōyī'ěr

ĐA Y NHĨphồn thể 多伊爾tên riêng
  1. Doyle (tên)

Câu hỏi thường gặp

多伊尔 nghĩa là gì?

多伊尔 (duōyī'ěr) nghĩa là Doyle (tên).

多伊尔 đọc thế nào?

多伊尔 đọc là Duōyī'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 多伊尔 là gì?

Âm Hán Việt của 多伊尔 là "đa y nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.