TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大半

dàbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BÁN

大半 nghĩa là hơn một nửa, phần lớn.

Nghĩa của 大半

dàbàn

ĐẠI BÁNDanh từ, Phó từ
  1. Hơn một nửa
  2. Phần lớn
  3. Đa số
  4. Có lẽ
  5. Có khả năng nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大半

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大半

Câu hỏi thường gặp

大半 nghĩa là gì?

大半 (dàbàn) nghĩa là hơn một nửa, phần lớn.

大半 đọc thế nào?

大半 đọc là dàbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大半 là gì?

Âm Hán Việt của 大半 là "đại bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.