TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多叶

duōyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多葉

Âm Hán Việt ĐA DIỆP

多叶 nghĩa là rậm rạp.

Nghĩa của 多叶

duōyè

ĐA DIỆPphồn thể 多葉
  1. Rậm rạp

Câu hỏi thường gặp

多叶 nghĩa là gì?

多叶 (duōyè) nghĩa là rậm rạp.

多叶 đọc thế nào?

多叶 đọc là duōyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 多叶 là gì?

Âm Hán Việt của 多叶 là "đa diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.