多吃多占 nghĩa là Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ.
Nghĩa của 多吃多占
duōchīduōzhàn
phồn thể 多吃多佔
Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
Câu hỏi thường gặp
多吃多占 nghĩa là gì?
多吃多占 (duōchīduōzhàn) nghĩa là Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ.
多吃多占 đọc thế nào?
多吃多占 đọc là duōchīduōzhàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.