TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多吃多占

duōchīduōzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多吃多佔

多吃多占 nghĩa là Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ.

Nghĩa của 多吃多占

duōchīduōzhàn

phồn thể 多吃多佔
  1. Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ

Câu hỏi thường gặp

多吃多占 nghĩa là gì?

多吃多占 (duōchīduōzhàn) nghĩa là Ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ.

多吃多占 đọc thế nào?

多吃多占 đọc là duōchīduōzhàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.