TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多咱

duōzan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA CHA

多咱 nghĩa là khi nào, mấy giờ.

Nghĩa của 多咱

duōzan

ĐA CHAĐại từ
  1. tiếng địa phương Khi nào?
  2. Mấy giờ?
  3. Bất cứ khi nào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多咱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多咱 nghĩa là gì?

多咱 (duōzan) nghĩa là khi nào, mấy giờ.

多咱 đọc thế nào?

多咱 đọc là duōzan (pinyin).

Âm Hán Việt của 多咱 là gì?

Âm Hán Việt của 多咱 là "đa cha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.