TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多大

duōdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA ĐẠI

多大 nghĩa là bao nhiêu tuổi, to cỡ nào.

Nghĩa của 多大

duōdà

ĐA ĐẠITính từ, Tên riêng
  1. Bao nhiêu tuổi?
  2. To cỡ nào?
  3. Bao nhiêu?
  4. To như vậy?
  5. Nhiều đến vậy?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多大

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多大 nghĩa là gì?

多大 (duōdà) nghĩa là bao nhiêu tuổi, to cỡ nào.

多大 đọc thế nào?

多大 đọc là duōdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 多大 là gì?

Âm Hán Việt của 多大 là "đa đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.