TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多头

duōtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多頭

Âm Hán Việt ĐA ĐẦU

多头 nghĩa là nhiều đầu, nhiều lớp.

Nghĩa của 多头

duōtóu

ĐA ĐẦUTính từ, Danh từphồn thể 多頭
  1. Nhiều đầu
  2. Nhiều lớp (quyền lực)
  3. Phân quyền (trái với tập trung)
  4. Đa nguyên
  5. lượng từ Số lượng động vật
  6. Dài hạn (tài chính)
  7. Mua vào (đầu tư)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 多头

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

多头 nghĩa là gì?

多头 (duōtóu) nghĩa là nhiều đầu, nhiều lớp.

多头 đọc thế nào?

多头 đọc là duōtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 多头 là gì?

Âm Hán Việt của 多头 là "đa đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.