TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多如牛毛

duōrúniúmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA NHƯ NGƯU MAO

多如牛毛 nghĩa là nhiều như lông bò, vô số.

Nghĩa của 多如牛毛

duōrúniúmáo

ĐA NHƯ NGƯU MAOCụm từ
  1. thành ngữ Nhiều như lông bò
  2. Vô số
  3. Không đếm xuể

Câu hỏi thường gặp

多如牛毛 nghĩa là gì?

多如牛毛 (duōrúniúmáo) nghĩa là nhiều như lông bò, vô số.

多如牛毛 đọc thế nào?

多如牛毛 đọc là duōrúniúmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 多如牛毛 là gì?

Âm Hán Việt của 多如牛毛 là "đa như ngưu mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.