TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多姿

duōzī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA TƯ

多姿 nghĩa là nhiều tư thế.

Nghĩa của 多姿

duōzī

ĐA TƯTính từ
  1. Nhiều tư thế

Thành ngữ có 多姿

Câu hỏi thường gặp

多姿 nghĩa là gì?

多姿 (duōzī) nghĩa là nhiều tư thế.

多姿 đọc thế nào?

多姿 đọc là duōzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 多姿 là gì?

Âm Hán Việt của 多姿 là "đa tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.