TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多孔性

duōkǒngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA KHỔNG TÍNH

多孔性 nghĩa là xốp.

Nghĩa của 多孔性

duōkǒngxìng

ĐA KHỔNG TÍNH
  1. Xốp
  2. Có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)

Câu hỏi thường gặp

多孔性 nghĩa là gì?

多孔性 (duōkǒngxìng) nghĩa là xốp.

多孔性 đọc thế nào?

多孔性 đọc là duōkǒngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多孔性 là gì?

Âm Hán Việt của 多孔性 là "đa khổng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.