TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多寡

duōguǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA QUẢ

多寡 nghĩa là số lượng, mức độ.

Nghĩa của 多寡

duōguǎ

ĐA QUẢDanh từ
  1. Số lượng; mức độ

Câu hỏi thường gặp

多寡 nghĩa là gì?

多寡 (duōguǎ) nghĩa là số lượng, mức độ.

多寡 đọc thế nào?

多寡 đọc là duōguǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 多寡 là gì?

Âm Hán Việt của 多寡 là "đa quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.