TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多字节

duōzìjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多字節

Âm Hán Việt ĐA TỰ TIẾT

多字节 nghĩa là đa byte.

Nghĩa của 多字节

duōzìjié

ĐA TỰ TIẾTphồn thể 多字節
  1. Đa byte

Câu hỏi thường gặp

多字节 nghĩa là gì?

多字节 (duōzìjié) nghĩa là đa byte.

多字节 đọc thế nào?

多字节 đọc là duōzìjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 多字节 là gì?

Âm Hán Việt của 多字节 là "đa tự tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.