TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多层材

duōcéngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多層材

Âm Hán Việt ĐA TẦNG TÀI

多层材 nghĩa là ván ép.

Nghĩa của 多层材

duōcéngcái

ĐA TẦNG TÀIphồn thể 多層材
  1. Ván ép

Câu hỏi thường gặp

多层材 nghĩa là gì?

多层材 (duōcéngcái) nghĩa là ván ép.

多层材 đọc thế nào?

多层材 đọc là duōcéngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 多层材 là gì?

Âm Hán Việt của 多层材 là "đa tầng tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.