TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多工

duōgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA CÔNG

多工 nghĩa là ghép kênh, nhiều.

Nghĩa của 多工

duōgōng

ĐA CÔNGTính từ
  1. Ghép kênh
  2. Nhiều
  3. Phức hợp-

Câu hỏi thường gặp

多工 nghĩa là gì?

多工 (duōgōng) nghĩa là ghép kênh, nhiều.

多工 đọc thế nào?

多工 đọc là duōgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 多工 là gì?

Âm Hán Việt của 多工 là "đa công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.