TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多工作业

duōgōngzuòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多工作業

Âm Hán Việt ĐA CÔNG TÁC NGHIỆP

多工作业 nghĩa là đa nhiệm.

Nghĩa của 多工作业

duōgōngzuòyè

ĐA CÔNG TÁC NGHIỆPDanh từphồn thể 多工作業
  1. Đa nhiệm

Câu hỏi thường gặp

多工作业 nghĩa là gì?

多工作业 (duōgōngzuòyè) nghĩa là đa nhiệm.

多工作业 đọc thế nào?

多工作业 đọc là duōgōngzuòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 多工作业 là gì?

Âm Hán Việt của 多工作业 là "đa công tác nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.