TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多工化

duōgōnghuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA CÔNG HÓA

多工化 nghĩa là ghép kênh.

Nghĩa của 多工化

duōgōnghuà

ĐA CÔNG HÓA
  1. Ghép kênh

Câu hỏi thường gặp

多工化 nghĩa là gì?

多工化 (duōgōnghuà) nghĩa là ghép kênh.

多工化 đọc thế nào?

多工化 đọc là duōgōnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 多工化 là gì?

Âm Hán Việt của 多工化 là "đa công hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.