TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多平台

duōpíngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多平臺

Âm Hán Việt ĐA BÌNH ĐÀI

多平台 nghĩa là đa nền tảng.

Nghĩa của 多平台

duōpíngtái

ĐA BÌNH ĐÀIphồn thể 多平臺
  1. Đa nền tảng (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

多平台 nghĩa là gì?

多平台 (duōpíngtái) nghĩa là đa nền tảng.

多平台 đọc thế nào?

多平台 đọc là duōpíngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 多平台 là gì?

Âm Hán Việt của 多平台 là "đa bình đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.