TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多民族国家

duōmínzúguójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 多民族國家

Âm Hán Việt ĐA DÂN TỘC QUỐC GIA

多民族国家 nghĩa là Quốc gia đa sắc tộc.

Nghĩa của 多民族国家

duōmínzúguójiā

ĐA DÂN TỘC QUỐC GIAphồn thể 多民族國家
  1. Quốc gia đa sắc tộc

Câu hỏi thường gặp

多民族国家 nghĩa là gì?

多民族国家 (duōmínzúguójiā) nghĩa là Quốc gia đa sắc tộc.

多民族国家 đọc thế nào?

多民族国家 đọc là duōmínzúguójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 多民族国家 là gì?

Âm Hán Việt của 多民族国家 là "đa dân tộc quốc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.