TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多站

duōzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA TRẠM

多站 nghĩa là nhiều trạm.

Nghĩa của 多站

duōzhàn

ĐA TRẠM
  1. Nhiều trạm

Câu hỏi thường gặp

多站 nghĩa là gì?

多站 (duōzhàn) nghĩa là nhiều trạm.

多站 đọc thế nào?

多站 đọc là duōzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 多站 là gì?

Âm Hán Việt của 多站 là "đa trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.