TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多肉

duōròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA NHỤC

多肉 nghĩa là mọng nước.

Nghĩa của 多肉

duōròu

ĐA NHỤCDanh từ, Tính từ
  1. Mọng nước

Thành ngữ có 多肉

Câu hỏi thường gặp

多肉 nghĩa là gì?

多肉 (duōròu) nghĩa là mọng nước.

多肉 đọc thế nào?

多肉 đọc là duōròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 多肉 là gì?

Âm Hán Việt của 多肉 là "đa nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.