TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狼多肉少

lángduōròushǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LANG ĐA NHỤC THIỂU

狼多肉少 nghĩa là Nhiều sói mà ít thịt.

Nghĩa của 狼多肉少

lángduōròushǎo

LANG ĐA NHỤC THIỂUCụm từ
  1. Nhiều sói mà ít thịt
  2. Không đủ chia cho mọi người

Câu hỏi thường gặp

狼多肉少 nghĩa là gì?

狼多肉少 (lángduōròushǎo) nghĩa là Nhiều sói mà ít thịt.

狼多肉少 đọc thế nào?

狼多肉少 đọc là lángduōròushǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 狼多肉少 là gì?

Âm Hán Việt của 狼多肉少 là "lang đa nhục thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.