多重
giọng máy của trình duyệt
多重 nghĩa là đa.
Nghĩa của 多重
duōchóng
ĐA TRÙNGTính từ- Đa (khía cạnh, văn hóa, dân tộc, v.v.)
Từ ghép có 多重
Câu hỏi thường gặp
多重 nghĩa là gì?
多重 (duōchóng) nghĩa là đa.
多重 đọc thế nào?
多重 đọc là duōchóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 多重 là gì?
Âm Hán Việt của 多重 là "đa trùng".