TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多香果

duōxiāngguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA HƯƠNG QUẢ

多香果 nghĩa là Cây all-spice (Pimenta dioica).

Nghĩa của 多香果

duōxiāngguǒ

ĐA HƯƠNG QUẢDanh từ
  1. Cây all-spice (Pimenta dioica)
  2. Tiêu Jamaica

Câu hỏi thường gặp

多香果 nghĩa là gì?

多香果 (duōxiāngguǒ) nghĩa là Cây all-spice (Pimenta dioica).

多香果 đọc thế nào?

多香果 đọc là duōxiāngguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 多香果 là gì?

Âm Hán Việt của 多香果 là "đa hương quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.