TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜猫子

yèmāozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜貓子

Âm Hán Việt DẠ MIÊU TỬ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè)

夜猫子 nghĩa là cú, người hay thức khuya.

Nghĩa của 夜猫子

yèmāozi

DẠ MIÊU TỬDanh từphồn thể 夜貓子
  1. Cú
  2. nghĩa bóng Người hay thức khuya

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夜猫子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

夜猫子 nghĩa là gì?

夜猫子 (yèmāozi) nghĩa là cú, người hay thức khuya.

夜猫子 đọc thế nào?

夜猫子 đọc là yèmāozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜猫子 là gì?

Âm Hán Việt của 夜猫子 là "dạ miêu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.