猫头鹰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貓頭鷹
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
猫头鹰 nghĩa là cú mèo.
Nghĩa của 猫头鹰
māotóuyīng
MIÊU ĐẦU ƯNGDanh từphồn thể 貓頭鷹- Cú mèo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猫头鹰
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 猫头鹰
- 猫头鹰是我最喜欢的动物。 Māotóuyīng shì wǒ zuì xǐhuan de dòngwù.Cú mèo là động vật yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10355194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
猫头鹰 nghĩa là gì?
猫头鹰 (māotóuyīng) nghĩa là cú mèo.
猫头鹰 đọc thế nào?
猫头鹰 đọc là māotóuyīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 猫头鹰 là gì?
Âm Hán Việt của 猫头鹰 là "miêu đầu ưng".