TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜鹭

yèlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夜鷺

Âm Hán Việt DẠ LỘ

夜鹭 nghĩa là vạc đen.

Nghĩa của 夜鹭

yèlù

DẠ LỘDanh từphồn thể 夜鷺
  1. loài chim ở Trung Quốc Vạc đen (Nycticorax nycticorax)

Câu hỏi thường gặp

夜鹭 nghĩa là gì?

夜鹭 (yèlù) nghĩa là vạc đen.

夜鹭 đọc thế nào?

夜鹭 đọc là yèlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜鹭 là gì?

Âm Hán Việt của 夜鹭 là "dạ lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.