TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夥计

huǒji giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夥計

Âm Hán Việt HỎA KẾ

夥计 nghĩa là Biến thể của 伙计 (huǒji).

Nghĩa của 夥计

huǒji

HỎA KẾDanh từphồn thể 夥計
  1. Biến thể của 伙计 (huǒji)

Câu hỏi thường gặp

夥计 nghĩa là gì?

夥计 (huǒji) nghĩa là Biến thể của 伙计 (huǒji).

夥计 đọc thế nào?

夥计 đọc là huǒji (pinyin).

Âm Hán Việt của 夥计 là gì?

Âm Hán Việt của 夥计 là "hỏa kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.