TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夥颐

huǒyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夥頤

Âm Hán Việt HỎA DI

夥颐 nghĩa là rất nhiều, oà.

Nghĩa của 夥颐

huǒyí

HỎA DIphồn thể 夥頤
  1. văn học Rất nhiều
  2. Oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)

Câu hỏi thường gặp

夥颐 nghĩa là gì?

夥颐 (huǒyí) nghĩa là rất nhiều, oà.

夥颐 đọc thế nào?

夥颐 đọc là huǒyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 夥颐 là gì?

Âm Hán Việt của 夥颐 là "hỏa di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.