TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大东亚共荣圈

Dà Dōngyà Gòngróngquān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大東亞共榮圈

Âm Hán Việt ĐẠI ĐÔNG Á CỘNG VINH QUYỂN

大东亚共荣圈 nghĩa là Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近卫文麿 đề xướng năm 1938.

Nghĩa của 大东亚共荣圈

Dà Dōngyà Gòngróngquān

ĐẠI ĐÔNG Á CỘNG VINH QUYỂNTên riêngphồn thể 大東亞共榮圈tên riêng
  1. Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近卫文麿 đề xướng năm 1938

Câu hỏi thường gặp

大东亚共荣圈 nghĩa là gì?

大东亚共荣圈 (dà dōngyà gòngróngquān) nghĩa là Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近卫文麿 đề xướng năm 1938.

大东亚共荣圈 đọc thế nào?

大东亚共荣圈 đọc là Dà Dōngyà Gòngróngquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 大东亚共荣圈 là gì?

Âm Hán Việt của 大东亚共荣圈 là "đại đông á cộng vinh quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.