TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大义凛然

dàyìlǐnrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大義凜然

Âm Hán Việt ĐẠI NGHĨA LẪM NHIÊN

大义凛然 nghĩa là Cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể.

Nghĩa của 大义凛然

dàyìlǐnrán

ĐẠI NGHĨA LẪM NHIÊNCụm từphồn thể 大義凜然
  1. thành ngữ Cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể

Câu hỏi thường gặp

大义凛然 nghĩa là gì?

大义凛然 (dàyìlǐnrán) nghĩa là Cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể.

大义凛然 đọc thế nào?

大义凛然 đọc là dàyìlǐnrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 大义凛然 là gì?

Âm Hán Việt của 大义凛然 là "đại nghĩa lẫm nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.