TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大义灭亲

dàyìmièqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大義滅親

Âm Hán Việt ĐẠI NGHĨA DIỆT THÂN

大义灭亲 nghĩa là Đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi.

Nghĩa của 大义灭亲

dàyìmièqīn

ĐẠI NGHĨA DIỆT THÂNCụm từphồn thể 大義滅親
  1. Đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi

Câu hỏi thường gặp

大义灭亲 nghĩa là gì?

大义灭亲 (dàyìmièqīn) nghĩa là Đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi.

大义灭亲 đọc thế nào?

大义灭亲 đọc là dàyìmièqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大义灭亲 là gì?

Âm Hán Việt của 大义灭亲 là "đại nghĩa diệt thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.