TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大众传播

dàzhòngchuánbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大眾傳播

Âm Hán Việt ĐẠI CHÚNG TRUYỀN BÁ

大众传播 nghĩa là truyền thông đại chúng.

Nghĩa của 大众传播

dàzhòngchuánbō

ĐẠI CHÚNG TRUYỀN BÁDanh từphồn thể 大眾傳播
  1. Truyền thông đại chúng

Câu hỏi thường gặp

大众传播 nghĩa là gì?

大众传播 (dàzhòngchuánbō) nghĩa là truyền thông đại chúng.

大众传播 đọc thế nào?

大众传播 đọc là dàzhòngchuánbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 大众传播 là gì?

Âm Hán Việt của 大众传播 là "đại chúng truyền bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.