大兴土木 (dàxīngtǔmù) nghĩa là Tiến hành xây dựng quy mô lớn.
大兴土木 đọc thế nào?
大兴土木 đọc là dàxīngtǔmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 大兴土木 là gì?
Âm Hán Việt của 大兴土木 là "đại hưng thổ mộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.