TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大兴土木

dàxīngtǔmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大興土木

Âm Hán Việt ĐẠI HƯNG THỔ MỘC

大兴土木 nghĩa là Tiến hành xây dựng quy mô lớn.

Nghĩa của 大兴土木

dàxīngtǔmù

ĐẠI HƯNG THỔ MỘCCụm từphồn thể 大興土木
  1. Tiến hành xây dựng quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

大兴土木 nghĩa là gì?

大兴土木 (dàxīngtǔmù) nghĩa là Tiến hành xây dựng quy mô lớn.

大兴土木 đọc thế nào?

大兴土木 đọc là dàxīngtǔmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大兴土木 là gì?

Âm Hán Việt của 大兴土木 là "đại hưng thổ mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.