TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大兵

dàbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BINH

大兵 nghĩa là lính, quân đội lớn.

Nghĩa của 大兵

dàbīng

ĐẠI BINHDanh từ
  1. Lính
  2. Quân đội lớn
  3. Quân đội hùng mạnh
  4. cũ Chiến tranh quy mô lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大兵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大兵 nghĩa là gì?

大兵 (dàbīng) nghĩa là lính, quân đội lớn.

大兵 đọc thế nào?

大兵 đọc là dàbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大兵 là gì?

Âm Hán Việt của 大兵 là "đại binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.