TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大典

dàdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐIỂN

大典 nghĩa là nghi lễ.

Nghĩa của 大典

dàdiǎn

ĐẠI ĐIỂNDanh từ
  1. Nghi lễ
  2. Tuyển tập tác phẩm kinh điển

Câu hỏi thường gặp

大典 nghĩa là gì?

大典 (dàdiǎn) nghĩa là nghi lễ.

大典 đọc thế nào?

大典 đọc là dàdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大典 là gì?

Âm Hán Việt của 大典 là "đại điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.