大司农 nghĩa là Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿 (jiǔqīng).
Nghĩa của 大司农
dàsīnóng
Danh từphồn thể 大司農
Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿 (jiǔqīng)
Câu hỏi thường gặp
大司农 nghĩa là gì?
大司农 (dàsīnóng) nghĩa là Đại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿 (jiǔqīng).
大司农 đọc thế nào?
大司农 đọc là dàsīnóng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.