TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大夥

dàhuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HỎA

大夥 nghĩa là Biến thể của 大伙 (dàhuǒ).

Nghĩa của 大夥

dàhuǒ

ĐẠI HỎADanh từ
  1. Biến thể của 大伙 (dàhuǒ)

Câu hỏi thường gặp

大夥 nghĩa là gì?

大夥 (dàhuǒ) nghĩa là Biến thể của 大伙 (dàhuǒ).

大夥 đọc thế nào?

大夥 đọc là dàhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大夥 là gì?

Âm Hán Việt của 大夥 là "đại hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.