TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大大

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐẠI

大大 nghĩa là rất nhiều, cực kỳ.

Nghĩa của 大大

dàdà

ĐẠI ĐẠIPhó từ, Danh từ
  1. Rất nhiều
  2. Cực kỳ
  3. phương ngữ Ba
  4. Bác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大大

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大大

Câu hỏi thường gặp

大大 nghĩa là gì?

大大 (dàdà) nghĩa là rất nhiều, cực kỳ.

大大 đọc thế nào?

大大 đọc là dàdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 大大 là gì?

Âm Hán Việt của 大大 là "đại đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.