大大
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
大大 nghĩa là rất nhiều, cực kỳ.
Nghĩa của 大大
dàdà
ĐẠI ĐẠIPhó từ, Danh từ- Rất nhiều
- Cực kỳ
- phương ngữ Ba
- Bác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大大
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大大
Câu hỏi thường gặp
大大 nghĩa là gì?
大大 (dàdà) nghĩa là rất nhiều, cực kỳ.
大大 đọc thế nào?
大大 đọc là dàdà (pinyin).
Âm Hán Việt của 大大 là gì?
Âm Hán Việt của 大大 là "đại đại".