大多数
Phồn thể: 大多數
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại đa số” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
大多数 nghĩa là đại đa số.
Nghĩa của 大多数
dàduōshù
ĐẠI ĐA SỐDanh từphồn thể 大多數- Đại đa số
Từ ghép có 大多数
Câu ví dụ với 大多数
- 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大多数 nghĩa là gì?
大多数 (dàduōshù) nghĩa là đại đa số.
大多数 đọc thế nào?
大多数 đọc là dàduōshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 大多数 là gì?
Âm Hán Việt của 大多数 là "đại đa số".