TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大宗

dàzōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TÔNG

大宗 nghĩa là số lượng lớn, mặt hàng chủ yếu.

Nghĩa của 大宗

dàzōng

ĐẠI TÔNGDanh từ, Tính từ
  1. Số lượng lớn
  2. Mặt hàng chủ yếu
  3. Gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời

Câu hỏi thường gặp

大宗 nghĩa là gì?

大宗 (dàzōng) nghĩa là số lượng lớn, mặt hàng chủ yếu.

大宗 đọc thế nào?

大宗 đọc là dàzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大宗 là gì?

Âm Hán Việt của 大宗 là "đại tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.