TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大宝

dàbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大寶

Âm Hán Việt ĐẠI BẢO

大宝 nghĩa là ngai vàng.

Nghĩa của 大宝

dàbǎo

ĐẠI BẢODanh từphồn thể 大寶
  1. cổ Ngai vàng

Dàbǎo

ĐẠI BẢODanh từphồn thể 大寶tên riêng
  1. Taiho (một niên hiệu của Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

大宝 nghĩa là gì?

大宝 (dàbǎo, dàbǎo) nghĩa là ngai vàng.

大宝 đọc thế nào?

大宝 đọc là dàbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 大宝 là gì?

Âm Hán Việt của 大宝 là "đại bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.