TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大家庭

dàjiātíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI GIA ĐÌNH

大家庭 nghĩa là gia đình mở rộng, gia đình lớn.

Nghĩa của 大家庭

dàjiātíng

ĐẠI GIA ĐÌNHDanh từ
  1. Gia đình mở rộng
  2. Gia đình lớn
  3. Nhóm hòa thuận

Câu hỏi thường gặp

大家庭 nghĩa là gì?

大家庭 (dàjiātíng) nghĩa là gia đình mở rộng, gia đình lớn.

大家庭 đọc thế nào?

大家庭 đọc là dàjiātíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大家庭 là gì?

Âm Hán Việt của 大家庭 là "đại gia đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.