大小
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
大小 nghĩa là lớn và nhỏ, kích cỡ.
Nghĩa của 大小
dàxiǎo
ĐẠI TIỂUDanh từ, Phó từ- Lớn và nhỏ
- Kích cỡ
- Người lớn và trẻ em
- Dù sao đi nữa
- Xem xét thứ bậc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大小
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大小
Câu hỏi thường gặp
大小 nghĩa là gì?
大小 (dàxiǎo) nghĩa là lớn và nhỏ, kích cỡ.
大小 đọc thế nào?
大小 đọc là dàxiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 大小 là gì?
Âm Hán Việt của 大小 là "đại tiểu".