TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大小

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dàxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TIỂU

大小 nghĩa là lớn và nhỏ, kích cỡ.

Nghĩa của 大小

dàxiǎo

ĐẠI TIỂUDanh từ, Phó từ
  1. Lớn và nhỏ
  2. Kích cỡ
  3. Người lớn và trẻ em
  4. Dù sao đi nữa
  5. Xem xét thứ bậc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大小

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大小

Câu hỏi thường gặp

大小 nghĩa là gì?

大小 (dàxiǎo) nghĩa là lớn và nhỏ, kích cỡ.

大小 đọc thế nào?

大小 đọc là dàxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 大小 là gì?

Âm Hán Việt của 大小 là "đại tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.