TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文件大小

wénjiàndàxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN KIỆN ĐẠI TIỂU

文件大小 nghĩa là kích thước tệp.

Nghĩa của 文件大小

wénjiàndàxiǎo

VĂN KIỆN ĐẠI TIỂU
  1. Kích thước tệp

Câu hỏi thường gặp

文件大小 nghĩa là gì?

文件大小 (wénjiàndàxiǎo) nghĩa là kích thước tệp.

文件大小 đọc thế nào?

文件大小 đọc là wénjiàndàxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 文件大小 là gì?

Âm Hán Việt của 文件大小 là "văn kiện đại tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.